lệ thuộc

  1. dépendre; se subordonner; s'assujettir; être sous la dépendance; être tributaire
    • Không lệ thuộc vào ai
      ne dépedre de personne
    • Lệ thuộc vào quyền lực của người khác
      se subordonner à l'autorité d'un autre
    • Lệ thuộc vào một quy tắc
      s'assujettir à une règle
    • Lệ thuộc vào một nước khác
      être sous la dépendance d'un autre pays
    • bài dịch quá lệ thuộc
      traduction trop servile
lệ thuộc
Một đứa trẻ lệ thuộc vào sự giúp đỡ của cha mẹ để buộc dây giày.